Bản dịch của từ Dine out on trong tiếng Việt
Dine out on
Idiom

Dine out on(Idiom)
01
Thưởng thức lợi ích của một bữa ăn ngon hoặc trải nghiệm, thường bằng cách kể lại với người khác.
Enjoying the benefits of a delicious meal or experience, often by sharing it with others.
享受一顿美味佳肴或难忘体验的乐趣,通常是通过和别人分享来实现的。
Ví dụ
02
Nhận được lời khen hoặc sự chú ý từ một sự kiện hoặc thành tựu trong quá khứ.
Receiving praise or attention for a past event or achievement.
因过去的事件或成就而得到表扬或关注
Ví dụ
03
Khoe khoang về một bữa ăn hoặc trải nghiệm đã từng tại nhà hàng hoặc địa điểm tương tự.
Bragging about a meal from the past or an experience at a restaurant or similar place.
吹牛说过去某次用餐或在某家餐厅或类似场所的经历。
Ví dụ
