Anh - Việt

Bản dịch của từ Dinging trong tiếng Việt

dinging

Verb

dinging (Verb)

/dˈɪŋɨŋ/
/dˈɪŋɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phát ra tiếng chuông ngắn, vang như tiếng “đeng” hoặc “ding” của chiếc chuông hoặc đồng hồ.

Phát ra tiếng chuông ngắn, vang như tiếng “đeng” hoặc “ding” của chiếc chuông hoặc đồng hồ.

to make a short ringing sound like a bell.

Ví dụ
Chiếc điện thoại bắt đầu kêu ting trong kỳ thi nói IELTS.The phone started dinging during the IELTS speaking exam.
Thông báo không kêu ting khi tôi nhận tin nhắn mới.The notifications are not dinging when I receive new messages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh