Anh - Việt

Bản dịch của từ Dings trong tiếng Việt

dings

NounVerb

dings (Noun)

/dˈɪŋz/
/dˈɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · Tiếng chuông hoặc tiếng ồn.

Tiếng chuông hoặc tiếng ồn.

A ringing sound or noise.

Ví dụ
Âm thanh kêu của chuông xe đạp vang lên trong công viên lễ hội.The dings of the bicycle bells filled the park during the festival.
Âm thanh thông báo đã làm tôi phân tâm trong cuộc họp.The dings from the notifications distracted me during the meeting.

Nghĩa 02 · Một vết lõm hoặc vết hằn nhỏ.

Một vết lõm hoặc vết hằn nhỏ.

A slight dent or mark.

Ví dụ
Chiếc xe có nhiều vết lõm sau sự cố bãi đỗ xe.The car had several dings after the parking lot incident.
Không có vết lõm nào trên điện thoại mới của tôi, thật may mắn.There are no dings on my new phone, thankfully.

dings (Verb)

/dˈɪŋz/
/dˈɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · Đánh hoặc đập nhẹ vào vật gì đó.

Đánh hoặc đập nhẹ vào vật gì đó.

To hit or strike something lightly.

Ví dụ
Cô ấy gõ nhẹ vào chuông để thông báo bắt đầu cuộc họp.She dings the bell to announce the start of the meeting.
Họ không gõ nhẹ vào bàn trong cuộc thảo luận.They do not ding the table during the discussion.

Nghĩa 02 · Gây hư hỏng nhẹ, thường gây ra vết lõm.

Gây hư hỏng nhẹ, thường gây ra vết lõm.

To damage slightly typically causing a dent.

Ví dụ
Cuộc biểu tình làm tổn hại danh tiếng của chính quyền địa phương năm 2023.The protest dings the reputation of the local government in 2023.
Chính sách mới không làm tổn hại lòng tin của cộng đồng như mong đợi.The new policy does not ding community trust as expected.

Nghĩa 03 · Tạo ra tiếng chuông.

Tạo ra tiếng chuông.

To create a ringing sound.

Ví dụ
Chuông nhà thờ vang lên mỗi giờ trong khu phố của chúng tôi.The church bells dings every hour in our neighborhood.
Chuông trường không vang lên vào các ngày nghỉ lễ.The school bell does not dings during holidays.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh