Bản dịch của từ Diplomatic edge trong tiếng Việt

Diplomatic edge

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diplomatic edge(Phrase)

dˌɪpləmˈætɪk ˈɛdʒ
ˌdɪpɫəˈmætɪk ˈɛdʒ
01

Lợi ích của việc xử lý các vấn đề nhạy cảm một cách lịch thiệp và khéo léo

The benefits of handling sensitive issues tactfully

巧妙处理敏感问题的好处

Ví dụ
02

Khả năng xử lý các tình huống khó khăn một cách bình tĩnh và hiệu quả của một người

A person's ability to handle difficult situations with grace and efficiency.

一个人在应对困难局面时,展现出优雅从容且高效的能力。

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận chiến lược trong đàm phán hoặc thảo luận đòi hỏi sự tinh tế và khéo léo

A strategic approach to negotiation or discussion requires finesse and skill.

Một chiến lược đàm phán hoặc thảo luận thành công cần phải đủ khéo léo và tinh tế trong cách thể hiện.

Ví dụ