Bản dịch của từ Finesse trong tiếng Việt

Finesse

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Finesse(Verb)

fɪnˈɛs
fɪnˈɛss
01

Thực hiện hoặc xử lý một việc gì đó bằng sự khéo léo, tế nhị và kỹ năng cao để đạt kết quả mong muốn mà không gây ra vấn đề hay làm lộ khuyết điểm.

Bring about or deal with something by using great delicacy and skill.

用技巧和细腻处理事情

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong trò chơi bài như bridge hoặc whist, hành động đánh một lá bài với hy vọng thắng được ván đó, mặc dù lá bài có thể bị chặn (bị lá bài cao hơn) nhưng lá bài có thể đánh bại nó đang nằm trong tay đối phương đã đánh trước. Nói cách khác, đánh lá bài một cách khéo léo để tận dụng khả năng đối phương đã tiêu mất lá bài mạnh hơn.

In bridge and whist play a card in the hope of winning a trick with it because any card that could beat it is in the hand of the opponent who has already played.

打出一张卡牌希望赢得一轮,尽管对手持有强牌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Finesse(Noun)

fɪnˈɛs
fɪnˈɛss
01

Trong trò bài (như bridge hay whist), "finesse" là một nước đi cố gắng thắng được một lượt đánh (trick) bằng cách ra một lá bài không chắc chắn sẽ thắng, thường là chơi ở lượt thứ ba, với hy vọng lá bài có thể đánh bại nó đang ở tay đối phương đã đánh trước đó.

In bridge and whist an attempt to win a trick with a card that is not a certain winner typically by playing it as the third card in a trick in the hope that any card that could beat it is in the hand of the opponent who has already played.

在桥牌和威士忌牌中用不一定能赢的牌试图赢得一轮的技巧。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự khéo léo tinh tế; khả năng làm việc gì đó với tay nghề cao, tinh xảo và nhạy bén, tạo ấn tượng về kỹ năng tinh vi và tế nhị.

Impressive delicacy and skill.

精致的技巧与灵巧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ