Anh - Việt

Bản dịch của từ Diplomatical trong tiếng Việt

diplomatical

AdverbAdjective

diplomatical (Adverb)

/dˌɪpləmˈætɨkəl/
/dˌɪpləmˈætɨkəl/
AI

Nghĩa 01

một cách ngoại giao; một cách khéo léo, lịch sự và tế nhị khi xử lý tình huống hoặc nói chuyện với người khác để tránh gây mâu thuẫn

with diplomacy or tact.

Ví dụ
Cô ấy đã xử lý vấn đề xã hội một cách khéo léo trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.She handled the social issue diplomatical during the community meeting last week.
Họ đã không tiếp cận xung đột một cách khéo léo, gây ra sự hiểu lầm thêm.They did not approach the conflict diplomatical, causing further misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

diplomatical (Adjective)

/dˌɪpləmˈætɨkəl/
/dˌɪpləmˈætɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng xử sự khéo léo với người khác; biết cư xử tế nhị, khéo ứng xử để tránh gây xung đột hoặc làm mất lòng người khác.

having or showing an ability to deal with people in a sensitive and tactful way.

Ví dụ
Cách tiếp cận ngoại giao đã giúp giải quyết xung đột cộng đồng vào năm 2023.The diplomatical approach helped resolve the community conflict in 2023.
Cô ấy không khéo léo trong cuộc tranh luận về các vấn đề xã hội.She was not diplomatical during the argument about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh