Bản dịch của từ Direct examination trong tiếng Việt
Direct examination
Noun [U/C]

Direct examination(Noun)
dɪɹˈɛkt ɪgzæmənˈeɪʃn
dɪɹˈɛkt ɪgzæmənˈeɪʃn
01
Việc thẩm vấn ban đầu một nhân chứng trong một phiên tòa để thu thập thông tin thực tế.
The initial questioning of a witness in a trial to elicit factual information.
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động thẩm vấn một nhân chứng bởi bên đã gọi họ.
The act of questioning a witness by the party who called them.
Ví dụ
