Bản dịch của từ Direct mail trong tiếng Việt

Direct mail

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Direct mail(Noun)

dɪɹˈɛkt meɪl
dɪɹˈɛkt meɪl
01

Tài liệu quảng cáo được gửi trực tiếp đến khách hàng tiềm năng qua đường bưu điện (thư, tờ rơi, catalogue, phiếu giảm giá gửi tận nhà).

Advertising material sent directly to prospective customers via the postal service.

Ví dụ

Direct mail(Verb)

dɪɹˈɛkt meɪl
dɪɹˈɛkt meɪl
01

Gửi thư quảng cáo trực tiếp đến khách hàng tiềm năng qua đường bưu điện (gửi catalogue, tờ rơi, thư mời, ưu đãi tới địa chỉ nhà hoặc cơ quan của họ).

To send advertising material directly to prospective customers via the postal service.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh