Anh - Việt

Bản dịch của từ Disbarred trong tiếng Việt

disbarred

Verb

disbarred (Verb)

/dɪsbˈɑɹd/
/dɪsbˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Thu hồi quyền hành nghề luật sư của một người; tước tư cách thành viên trong tổ chức hiệp hội luật sư (bar association) một cách chính thức.

formally deprive someone of membership in a bar association.

Ví dụ
Luật sư đã bị tước quyền hành nghề vì hành vi thiếu đạo đức.The lawyer was disbarred for unethical practices during the trial.
Anh ta không bị tước quyền hành nghề sau cuộc điều tra về hành vi của mình.He was not disbarred after the investigation into his conduct.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disbarred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disbar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disbarred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disbarred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disbars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disbarring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh