Bản dịch của từ Discomycete trong tiếng Việt

Discomycete

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discomycete(Noun)

dɨskəmˈɪsti
dɨskəmˈɪsti
01

Một nhóm nấm thuộc lớp Ascomycetes (trước đây gọi là Discomycetes) có đặc điểm là bề mặt sinh sản (mang bào tử) lộ ra rõ khi trưởng thành, thường có dạng đĩa hoặc chén.

Any of numerous ascomycete fungi constituting the former order or class Discomycetes characterized by a fruiting surface that is well exposed at maturity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh