Anh - Việt

Bản dịch của từ Discomycete trong tiếng Việt

discomycete

Noun

discomycete (Noun)

/dɨskəmˈɪsti/
/dɨskəmˈɪsti/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm nấm thuộc lớp Ascomycetes (trước đây gọi là Discomycetes) có đặc điểm là bề mặt sinh sản (mang bào tử) lộ ra rõ khi trưởng thành, thường có dạng đĩa hoặc chén.

Any of numerous ascomycete fungi constituting the former order or class Discomycetes characterized by a fruiting surface that is well exposed at maturity.

Ví dụ
Nấm discomycete đóng vai trò trong hệ sinh thái xã hội, hỗ trợ phân hủy.Discomycete fungi play a role in social ecosystems, aiding decomposition.
Nhiều người không nhận ra nấm discomycete trong công viên địa phương.Many people do not recognize discomycete fungi in their local parks.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh