Bản dịch của từ Disconnected relationships trong tiếng Việt
Disconnected relationships
Noun [U/C]

Disconnected relationships(Noun)
dˌɪskənˈɛktɪd rɪlˈeɪʃənʃˌɪps
ˌdɪskəˈnɛktɪd rɪˈɫeɪʃənˌʃɪps
01
Một trạng thái mà các mối quan hệ cá nhân hoặc xã hội bị đổ vỡ hoặc thiếu sự giao tiếp.
A state in which personal or social relationships are fractured or lacking in communication
Ví dụ
02
Chất lượng hoặc trạng thái tách rời hoặc không gắn bó với một mối quan hệ hay kết nối nào đó.
The quality or state of being separated or detached from a relationship or connection
Ví dụ
03
Thiếu sự kết nối hoặc mối quan hệ giữa hai hay nhiều thực thể hoặc cá nhân.
A lack of connection or relationship between two or more entities or individuals
Ví dụ
