Bản dịch của từ Discourteous environment trong tiếng Việt

Discourteous environment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discourteous environment(Noun)

dɪskˈɔːtiəs ɛnvˈaɪərənmənt
dɪˈskɔrtiəs ɑnˈvaɪrənmənt
01

Một bầu không khí hoặc văn hóa nơi mà hành vi tôn trọng và chu đáo không được thực hành.

An atmosphere or culture where respectful and considerate behavior is not practiced

Ví dụ
02

Một môi trường khuyến khích những tương tác thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng giữa các cá nhân.

An environment that fosters rude or disrespectful interactions among individuals

Ví dụ
03

Một bối cảnh hoặc tình huống đặc trưng bởi sự thiếu lịch sự hoặc phép tắc.

A setting or situation that is characterized by a lack of courtesy or politeness

Ví dụ