Bản dịch của từ Discretionary spending trong tiếng Việt
Discretionary spending
Noun [U/C]

Discretionary spending(Noun)
dɨskɹˈɛʃənˌɛɹi spˈɛndɨŋ
dɨskɹˈɛʃənˌɛɹi spˈɛndɨŋ
01
Chi tiêu không bắt buộc và có thể được điều chỉnh hoặc loại bỏ bởi các nhà hoạch định chính sách trong quá trình xây dựng ngân sách.
Discretionary spending can be adjusted or cut by policymakers as part of the budgeting process.
非强制性支出,政策制定者可以在预算过程中调整或取消的部分。
Ví dụ
02
Chi tiêu phải được phê duyệt trong ngân sách thường gồm các khoản như giải trí và ăn uống ngoài
Expenses depend on budget approval and typically cover items like entertainment and dining out.
这类支出需要经过预算批准,通常包括娱乐和外出就餐等项目。
Ví dụ
