Anh - Việt
disinfected
Verb
disinfected (Verb)
/dˌɪsɪnfˈɛktɪd/
/ˈdɪsɪnˌfɛktɪd/
AI
Ví dụ
Sau đợt bùng phát cúm, Maya đã khử trùng tay nắm cửa của trung tâm cộng đồng.After the flu outbreak, Maya disinfected the community center's doorknobs.
Khu tạm trú đông đúc chưa bao giờ khử trùng những chiếc bàn dùng chung vào mùa đông.The crowded shelter never disinfected its shared tables during winter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Để làm cho một cái gì đó trở nên sạch sẽ và không bị ô nhiễm
Để làm cho một cái gì đó trở nên sạch sẽ và không bị ô nhiễm
To make something free from contamination
Ví dụ
Sau bài phát biểu của Maya, tình nguyện viên khử trùng mọi thiết bị thu âm tại diễn đàn cộng đồng.After Maya's speech, volunteers disinfected every microphone at the community forum.
Trung tâm thanh niên không bao giờ khử trùng các bàn dùng chung trước buổi tranh luận hằng tuần.The youth center never disinfected shared tables before its weekly debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau sự kiện cộng đồng, các tình nguyện viên đã khử trùng những chiếc bàn dành cho 200 cư dân.After the community event, volunteers disinfected tables used by 200 residents.
Trong đợt bùng phát cúm, nơi trú ẩn đã không khử trùng bất kỳ phòng dùng chung nào.The shelter disinfected no shared rooms during the flu outbreak.
Từ tiếng Việt gần nghĩa