Anh - Việt
disinherit
Verb
disinherit (Verb)
/ˌdɪ.sɪnˈhɛ.rɪt/
/ˌdɪ.sɪnˈhɛ.rɪt/
AI
Ví dụ
Nhiều bậc phụ huynh từ chối di sản cho con cái vì hành vi xấu, như lạm dụng ma túy.Many parents disinherit children for poor behavior, like drug abuse.
Họ không từ chối di sản cho con trai mình mặc dù anh ấy đã mắc lỗi.They did not disinherit their son despite his mistakes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của disinherit (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | disinherit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | disinherited |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | disinherited |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | disinherits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | disinheriting |