Anh - Việt

Bản dịch của từ Disinherit trong tiếng Việt

disinherit

Verb

disinherit (Verb)

/ˌdɪ.sɪnˈhɛ.rɪt/
/ˌdɪ.sɪnˈhɛ.rɪt/
AI

Nghĩa 01

Loại người thừa kế khỏi di sản bằng cách thay đổi di chúc hoặc thực hiện biện pháp pháp lý khác để người đó không được hưởng tài sản của mình.

Change ones will or take other steps to prevent someone from inheriting ones property.

Ví dụ
Nhiều bậc phụ huynh từ chối di sản cho con cái vì hành vi xấu, như lạm dụng ma túy.Many parents disinherit children for poor behavior, like drug abuse.
Họ không từ chối di sản cho con trai mình mặc dù anh ấy đã mắc lỗi.They did not disinherit their son despite his mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disinherit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disinherit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disinherited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disinherited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disinherits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disinheriting