Anh - Việt

Bản dịch của từ Disinherited trong tiếng Việt

disinherited

Verb

disinherited (Verb)

/dˌɪsɪnhˈɛrɪtɪd/
/dɪsɪnˈhɛrətɪd/
AI

Nghĩa 01

loại bỏ một người, thường là trẻ em, khỏi di chúc hoặc quyền thừa kế

to remove a person usually a child from a will or succession rights

Ví dụ

Nghĩa 02

tước đoạt quyền thừa kế của ai đó thường bằng cách thay đổi di chúc hoặc văn bản pháp lý

to deprive someone of an inheritance typically by changing a will or legal document

Ví dụ

Nghĩa 03

để loại trừ ai đó khỏi việc nhận tài sản hoặc tiền sau khi chết

to exclude someone from receiving property or money after death

Ví dụ