Bản dịch của từ Disintegrating trong tiếng Việt
Disintegrating

Disintegrating (Verb)
Disintegrating (Adjective)
Bị phá vỡ dần, tan rã hoặc phân hủy từng phần theo thời gian; không còn nguyên vẹn nữa.
Gradually breaking up or decomposing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Disintegrating" là dạng hiện tại phân từ của động từ "disintegrate", có nghĩa là sự tan rã hoặc phân hủy thành các phần nhỏ hơn. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách phát âm và viết tương tự, với âm sắc có thể khác biệt một chút, nhưng không có sự khác biệt về nghĩa hay cách sử dụng. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh vật lý, hóa học hoặc tâm lý để chỉ quá trình suy giảm hay phân mảnh.
Họ từ
"Disintegrating" là dạng hiện tại phân từ của động từ "disintegrate", có nghĩa là sự tan rã hoặc phân hủy thành các phần nhỏ hơn. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách phát âm và viết tương tự, với âm sắc có thể khác biệt một chút, nhưng không có sự khác biệt về nghĩa hay cách sử dụng. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh vật lý, hóa học hoặc tâm lý để chỉ quá trình suy giảm hay phân mảnh.
