Anh - Việt

Bản dịch của từ Disintegrating trong tiếng Việt

disintegrating

VerbAdjective

disintegrating (Verb)

/dɪsˈɪntəgɹeɪtɪŋ/
/dɪsˈɪntəgɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bị vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ, tan rã hoặc phân hủy thành các phần nhỏ, thường do tác động lực hoặc do sự mục nát/thoái hóa.

Bị vỡ ra thành nhiều mảnh nhỏ, tan rã hoặc phân hủy thành các phần nhỏ, thường do tác động lực hoặc do sự mục nát/thoái hóa.

break up into small parts typically as the result of impact or decay.

Ví dụ
Cộng đồng đang tan rã do thiếu niềm tin và hỗ trợ.The community is disintegrating due to lack of trust and support.
Cấu trúc xã hội không đang tan rã; nó đang phát triển thành điều mới.The social fabric is not disintegrating; it is evolving into something new.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disintegrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disintegrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disintegrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disintegrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disintegrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disintegrating

disintegrating (Adjective)

/dɪsˈɪntəgɹeɪtɪŋ/
/dɪsˈɪntəgɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bị phá vỡ dần, tan rã hoặc phân hủy từng phần theo thời gian; không còn nguyên vẹn nữa.

Bị phá vỡ dần, tan rã hoặc phân hủy từng phần theo thời gian; không còn nguyên vẹn nữa.

gradually breaking up or decomposing.

Ví dụ
Cộng đồng đang phân hủy gặp khó khăn trong việc duy trì các truyền thống văn hóa.The disintegrating community struggled to maintain its cultural traditions and values.
Các mối quan hệ đang phân hủy giữa hàng xóm dẫn đến căng thẳng tăng cao.The disintegrating relationships among neighbors led to increased tension and conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh