Bản dịch của từ Dismissive of values trong tiếng Việt

Dismissive of values

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismissive of values(Phrase)

dɪsmˈɪsɪv ˈɒf vˈæljuːz
dɪsˈmɪsɪv ˈɑf ˈvæɫjuz
01

Thể hiện sự thờ ơ hoặc thiếu quan tâm đến các nguyên tắc hay niềm tin quan trọng

Pointing out a lack of concern or worry about important principles or beliefs.

表现出对重要原则或信仰缺乏兴趣或关心

Ví dụ
02

Cho thấy điều gì đó không đáng xem xét hay tôn trọng

To see something that isn't worth considering or respecting

表明某事不值得考虑或尊重

Ví dụ
03

Biểu lộ sự coi thường hoặc không quan tâm đến những giá trị hoặc tiêu chuẩn nhất định

To show disdain or to look down on certain values or standards

表达对某些价值观或标准的轻视或漠视

Ví dụ