ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dismissive of values
Thể hiện sự thờ ơ hoặc thiếu quan tâm đến các nguyên tắc hay niềm tin quan trọng
Pointing out a lack of concern or worry about important principles or beliefs.
表现出对重要原则或信仰缺乏兴趣或关心
Cho thấy điều gì đó không đáng xem xét hay tôn trọng
To see something that isn't worth considering or respecting
表明某事不值得考虑或尊重
Biểu lộ sự coi thường hoặc không quan tâm đến những giá trị hoặc tiêu chuẩn nhất định
To show disdain or to look down on certain values or standards
表达对某些价值观或标准的轻视或漠视