Bản dịch của từ Dispassionate gesture trong tiếng Việt

Dispassionate gesture

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispassionate gesture(Phrase)

dɪspˈæʃənət dʒˈɛstʃɐ
dɪˈspæʃəˌneɪt ˈdʒɛstʃɝ
01

Một hành động được thực hiện mà không có cảm xúc mạnh mẽ hay thành kiến.

An act performed without strong feelings or biases

Ví dụ
02

Một cử chỉ hoàn toàn thiếu cảm xúc hoặc đam mê.

A gesture that is devoid of emotion or passion

Ví dụ
03

Một hành động bình tĩnh và hợp lý không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cá nhân.

A calm and logical action not influenced by personal feelings

Ví dụ