Anh - Việt

Bản dịch của từ Dispersed trong tiếng Việt

dispersed

Verb

dispersed (Verb)

/dɪspˈɝst/
/dɪspˈɝst/
AI

Nghĩa 01

“Dispersed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “disperse” — nghĩa là đã phân tán, giải tán hoặc rải ra (mang ý nhóm người/vật từ chỗ tập trung ra các hướng khác nhau). Dùng để mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

simple past and past participle of disperse.

Ví dụ
Các sinh viên tan rã sau bài giảng.The students dispersed after the lecture.
Nhóm không tan rã cho đến khi cuộc họp kết thúc.The group did not disperse until the meeting was over.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dispersed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disperse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dispersed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dispersed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disperses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dispersing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh