Bản dịch của từ Disputed mortgage trong tiếng Việt
Disputed mortgage
Noun [U/C]

Disputed mortgage(Noun)
dɪspjˈuːtɪd mˈɔːɡɪdʒ
dɪˈspjutɪd ˈmɔrɡɪdʒ
01
Các thủ tục pháp lý liên quan đến các điều khoản hoặc tính hợp lệ của một hợp đồng thế chấp
Legal proceedings concerning the terms or validity of a mortgage
Ví dụ
02
Một yêu cầu liên quan đến quyền sở hữu hoặc thỏa thuận của một khoản thế chấp đang bị tranh chấp.
A claim regarding the ownership or agreement of a mortgage that is under contention
Ví dụ
03
Một khoản thế chấp bị tranh chấp hoặc bị phản đối bởi một trong các bên liên quan.
A mortgage that is contested or disputed by one of the parties involved
Ví dụ
