Anh - Việt

Bản dịch của từ Disquiet trong tiếng Việt

disquiet

AdjectiveVerb

disquiet (Adjective)

/dɪskwˈaɪət/
/dɪskwˈaɪɪt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy bồn chồn, lo lắng, không yên tâm; có cảm giác bất an hoặc khó chịu về một chuyện nào đó.

Cảm thấy bồn chồn, lo lắng, không yên tâm; có cảm giác bất an hoặc khó chịu về một chuyện nào đó.

feeling unease or anxiety having a sense of disquiet.

Ví dụ
Nhiều công dân bày tỏ sự lo lắng về các chính sách xã hội mới năm 2023.Many citizens expressed disquiet about the new social policies in 2023.
Sự lo lắng giữa sinh viên không ảnh hưởng đến kết quả học tập của họ.The disquiet among students is not affecting their academic performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

disquiet (Verb)

/dɪskwˈaɪət/
/dɪskwˈaɪɪt/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, băn khoăn hoặc khó chịu; gây ra trạng thái bất an, làm xao động tinh thần.

(động từ) Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, băn khoăn hoặc khó chịu; gây ra trạng thái bất an, làm xao động tinh thần.

feeling or causing someone to feel anxiety disturb or agitate.

Ví dụ
Tin tức làm nhiều công dân lo lắng về kết quả bầu cử sắp tới.The news disquieted many citizens about the upcoming election results.
Các cuộc biểu tình gần đây không làm cộng đồng địa phương lo lắng chút nào.The recent protests did not disquiet the local community at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disquiet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disquiet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disquieted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disquieted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disquiets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disquieting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh