Anh - Việt

Bản dịch của từ Disquieted trong tiếng Việt

disquieted

VerbAdjective

disquieted (Verb)

/dɨskwˈaɪtəd/
/dɨskwˈaɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu; làm xao động tinh thần, làm phiền lòng khiến không yên tâm.

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu; làm xao động tinh thần, làm phiền lòng khiến không yên tâm.

cause someone to feel anxious or uneasy disturb.

Ví dụ
Tin tức đã làm nhiều công dân lo lắng về kết quả bầu cử sắp tới.The news disquieted many citizens about the upcoming election results.
Cộng đồng không cảm thấy lo lắng về các cuộc biểu tình gần đây trong thành phố.The community was not disquieted by the recent protests in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disquieted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disquiet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disquieted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disquieted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disquiets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disquieting

disquieted (Adjective)

/dɨskwˈaɪtəd/
/dɨskwˈaɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy hoặc tỏ ra lo lắng, bồn chồn, không yên tâm.

Cảm thấy hoặc tỏ ra lo lắng, bồn chồn, không yên tâm.

feeling or showing worry and unease.

Ví dụ
Nhiều công dân cảm thấy lo lắng về sự gia tăng gần đây của tội phạm.Many citizens felt disquieted about the recent rise in crime rates.
Cô ấy không cảm thấy lo lắng về các cuộc biểu tình trong khu phố của mình.She was not disquieted by the protests in her neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh