Bản dịch của từ Distant records trong tiếng Việt

Distant records

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distant records(Noun)

dˈɪstənt rˈɛkɔːdz
ˈdɪstənt ˈrɛkɝdz
01

Một tập hợp các dữ liệu hoặc thông tin được ghi lại từ xa hoặc trong một khoảng thời gian nhất định

A collection of data points or information recorded remotely or over a specified period of time.

这是从远处或在特定时间内收集的一组数据点或信息。

Ví dụ
02

Các tài liệu hoặc bài viết liên quan đến một chủ đề cụ thể, đặc biệt là những tài liệu mà không có sẵn ngay lập tức

Documents or articles related to a specific topic, especially those that are not readily available at the moment.

Tài liệu hoặc bài viết về một chủ đề cụ thể, đặc biệt là những thứ không phải lúc nào cũng dễ tìm thấy ngay lập tức.

Ví dụ
03

Một bản tường thuật hoặc kể lại các sự kiện đã xảy ra trong quá khứ, thường bao gồm các số liệu hoặc dữ kiện khác nhau.

A account or story recounts events that occurred in the past, often involving various incidents or data points.

这是一段描述过去所发生事件的叙述或报道,通常包含各种事实或数据。

Ví dụ