Bản dịch của từ Distant records trong tiếng Việt
Distant records
Noun [U/C]

Distant records(Noun)
dˈɪstənt rˈɛkɔːdz
ˈdɪstənt ˈrɛkɝdz
01
Một tập hợp các dữ liệu hoặc thông tin được ghi lại từ xa hoặc trong một khoảng thời gian nhất định
A collection of data points or information recorded remotely or over a specified period of time.
这是从远处或在特定时间内收集的一组数据点或信息。
Ví dụ
02
Các tài liệu hoặc bài viết liên quan đến một chủ đề cụ thể, đặc biệt là những tài liệu mà không có sẵn ngay lập tức
Documents or articles related to a specific topic, especially those that are not readily available at the moment.
Tài liệu hoặc bài viết về một chủ đề cụ thể, đặc biệt là những thứ không phải lúc nào cũng dễ tìm thấy ngay lập tức.
Ví dụ
