Bản dịch của từ Distinguished scholar trong tiếng Việt

Distinguished scholar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distinguished scholar(Noun)

dɨstˈɪŋɡwɨʃt skˈɑlɚ
dɨstˈɪŋɡwɨʃt skˈɑlɚ
01

Một người được công nhận vì những đóng góp đáng kể hoặc xuất sắc trong lĩnh vực học thuật.

Someone who stands out due to significant or exceptional contributions in academic activities.

被认可在学术研究领域做出杰出贡献或表现卓越的人

Ví dụ
02

Một học giả đã nhận được các giải thưởng hoặc danh hiệu đáng chú ý cho công trình của mình

A scholar has received a notable award or honor for their work.

一位学者因其工作曾获得过重要的奖项或荣誉。

Ví dụ
03

Một người nắm giữ vị trí uy tín trong một lĩnh vực nghiên cứu cụ thể

An individual who holds a respected position in a specific field of research.

一个在特定研究领域享有盛誉的专家

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh