Bản dịch của từ Distribution route trong tiếng Việt
Distribution route
Noun [U/C]

Distribution route(Noun)
dˌɪstrɪbjˈuːʃən rˈuːt
ˌdɪstrəbˈjuʃən ˈrut
01
Một tuyến đường hoặc chuỗi các địa điểm đã được xác định trước, qua đó hàng hóa được vận chuyển từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng
A predetermined route or chain of locations along which goods are transported from the supplier to the end consumer.
预定的路线或一连串地点,用于将货物从供应商运送到最终客户
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lộ trình hậu cần đảm bảo giao hàng hiệu quả trong quản lý chuỗi cung ứng
An efficient logistics process is key to successful delivery in supply chain management.
一套物流流程确保供应链管理中的高效交付。
Ví dụ
