Bản dịch của từ Disturbed topics trong tiếng Việt

Disturbed topics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disturbed topics(Noun)

dɪstˈɜːbd tˈɒpɪks
dɪˈstɝbd ˈtɑpɪks
01

Những chủ đề gây cản trở trong các cuộc thảo luận hoặc đối thoại

Disruptive themes in discussions or dialogues

Ví dụ
02

Sự rối loạn tâm lý hoặc cảm xúc là một trạng thái khó chịu hoặc lo âu.

Mental or emotional disruption a state of upset or distress

Ví dụ
03

Các chủ đề gây khó chịu hoặc bứt rứt

Subjects that provoke discomfort or agitation

Ví dụ