Bản dịch của từ Divergent trong tiếng Việt

Divergent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Divergent(Adjective)

dɑɪvˈɝdʒn̩t
dɪvˈɝdʒn̩t
01

Diễn tả việc ngày càng tách ra, khác biệt hoặc đi theo hướng khác nhau; không còn cùng chung đường hoặc quan điểm.

Growing further apart; diverging.

渐行渐远

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Gây ra sự tách ra hoặc phân tán của các tia (ánh sáng), khiến các tia không còn song song mà lan ra xa nhau.

Causing divergence of rays.

使光线发散

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong toán học, mô tả một dãy số hoặc một chuỗi không tiến tới một giới hạn nào cố định — tức là giá trị của nó ngày càng tăng/giảm hoặc dao động mà không hội tụ về một số cụ thể.

(mathematics) (said of a sequence or series) Diverging; not approaching a limit.

发散的;不趋向某个极限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ