Bản dịch của từ Diverging trong tiếng Việt

Diverging

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diverging (Verb)

dɑɪvˈɝdʒɪŋ
dɑɪvˈɝdʒɪŋ
01

Tách ra rồi đi theo những hướng khác nhau; phân tán, rẽ ra mỗi bên

To separate and go in different directions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rẽ sang hướng khác; không đi theo con đường, hướng hoặc tiêu chuẩn đã định trước (tức là tách ra, lệch ra khỏi hướng hay quy chuẩn ban đầu).

To deviate from a particular course or standard.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Diverging (Adjective)

dɑɪvˈɝdʒɪŋ
dɑɪvˈɝdʒɪŋ
01

Có xu hướng khác nhau hoặc phát triển theo những hướng khác nhau; không cùng một chiều, tách rời nhau về hướng đi hoặc ý kiến

Tending to be different or develop in different directions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ