Anh - Việt

Bản dịch của từ Diverging trong tiếng Việt

diverging

AdjectiveVerb

diverging (Adjective)

/dɑɪvˈɝdʒɪŋ/
/dɑɪvˈɝdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có xu hướng khác nhau hoặc phát triển theo những hướng khác nhau; không cùng một chiều, tách rời nhau về hướng đi hoặc ý kiến

tending to be different or develop in different directions.

Ví dụ
Ý kiến của họ về vấn đề đang phân hóa nhanh chóng.Their opinions on the issue are diverging rapidly.
Các quan điểm đa dạng giữa các thành viên gây ra một cuộc tranh luận gay gắt.The diverging views among the members caused a heated debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

diverging (Verb)

/dɑɪvˈɝdʒɪŋ/
/dɑɪvˈɝdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tách ra rồi đi theo những hướng khác nhau; phân tán, rẽ ra mỗi bên

to separate and go in different directions.

Ví dụ
Ý kiến của họ về vấn đề đó đang phân chia nhanh chóng.Their opinions on the matter were diverging rapidly.
Nhóm bắt đầu phân tách sau khi xảy ra sự bất đồng.The group started diverging after the disagreement arose.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

rẽ sang hướng khác; không đi theo con đường, hướng hoặc tiêu chuẩn đã định trước (tức là tách ra, lệch ra khỏi hướng hay quy chuẩn ban đầu).

to deviate from a particular course or standard.

Ví dụ
Ý kiến của họ về vấn đề đang phân hóa nhanh chóng.Their opinions on the matter were diverging rapidly.
Quan điểm của nhóm bắt đầu phân biệt sau cuộc tranh luận gay gắt.The group's views started diverging after the heated debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diverging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diverge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diverged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diverged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diverges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diverging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh