Bản dịch của từ Divine feminine trong tiếng Việt

Divine feminine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Divine feminine(Noun)

dɪvˈaɪn fˈɛmɪnˌaɪn
dɪˈvaɪn ˈfɛməˌnin
01

Khía cạnh nữ tính của thiêng liêng thường tượng trưng cho những đức tính như sự bao dung, trực giác và sáng tạo.

The feminine aspect of the divine often symbolizes qualities like nurturing intuition and creativity.

神性中的女性特质,常常象征着关怀本能、直觉和创造力等品质。

Ví dụ
02

Khái niệm tâm linh hoặc huyền bí thể hiện sức mạnh và năng lượng nữ giới

A spiritual or mystical concept that embodies the strength and energy of women.

代表女性力量与能量的精神或神秘概念

Ví dụ