Bản dịch của từ Dizzied trong tiếng Việt

Dizzied

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dizzied(Verb)

dˈɪzid
dˈɪzid
01

Làm cho ai đó cảm thấy choáng váng, mất thăng bằng, bối rối hoặc bị choáng ngợp (cả về thể chất lẫn tinh thần).

Make someone feel unsteady confused or overwhelmed.

Ví dụ

Dạng động từ của Dizzied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dizzy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dizzied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dizzied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dizzies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dizzying

Dizzied(Adjective)

dˈɪzid
dˈɪzid
01

Cảm thấy choáng váng, quay cuồng, như sắp ngã vì đầu óc không ổn định hoặc mất thăng bằng.

Having or causing a whirling sensation liable to fall.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ