Bản dịch của từ Do a double take trong tiếng Việt

Do a double take

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do a double take(Phrase)

dˈuː ˈɑː dˈʌbəl tˈeɪk
ˈdu ˈɑ ˈdəbəɫ ˈteɪk
01

Nhìn lại một lần nữa vì bạn ngạc nhiên hoặc nghĩ rằng mình đã nhìn thấy điều gì đó bất thường

Take another look at something when you're surprised or think you've noticed something unusual.

再次观察某事,因其令人惊讶或觉得异常

Ví dụ
02

Để phản ứng ngạc nhiên bằng cách nhìn lại một điều gì đó sau khi ban đầu bỏ qua nó

React with surprise by taking a second look at something after initially overlooking it.

因为一开始没注意到而再次看某物时,表现出惊讶的反应

Ví dụ
03

Dừng lại và suy nghĩ kỹ về điều gì đó sau khi bị sốc bởi nó.

Stop and take a moment to reconsider something after you've been hit with a shock.

被吓了一跳后,暂停一下,重新考虑一下事情

Ví dụ