Bản dịch của từ Do a double take trong tiếng Việt
Do a double take
Phrase

Do a double take(Phrase)
dˈuː ˈɑː dˈʌbəl tˈeɪk
ˈdu ˈɑ ˈdəbəɫ ˈteɪk
Ví dụ
02
Dừng lại và xem xét lại một điều gì đó sau khi bị sốc bởi nó.
To pause and reconsider something after being taken aback by it
Ví dụ
