Bản dịch của từ Do voluntarily trong tiếng Việt
Do voluntarily
Phrase

Do voluntarily(Phrase)
dˈuː vˌɒləntˈɛrəli
ˈdu ˌvɑɫənˈtɛrəɫi
01
Tham gia vào hoạt động dựa trên ý muốn của chính mình, chứ không phải do bắt buộc.
Participate in an activity because you choose to, not because you have to.
参与活动是出于个人意愿,而非履行义务。
Ví dụ
Ví dụ
