Bản dịch của từ Doctrine of precedent trong tiếng Việt
Doctrine of precedent
Noun [U/C]

Doctrine of precedent(Noun)
dˈɑktɹən ˈʌv pɹˈɛsɨdənt
dˈɑktɹən ˈʌv pɹˈɛsɨdənt
Ví dụ
02
Một học thuyết pháp lý phục vụ để đảm bảo tính nhất quán và ổn định trong các phán quyết pháp lý.
A legal doctrine that serves to ensure consistency and stability in legal rulings.
Ví dụ
03
Hệ thống các quyết định hợp lệ đã có tiền lệ do các thẩm phán đưa ra trong nhiều vụ kiện khác nhau.
The body of precedential decisions made by judges in various legal cases.
Ví dụ
