Bản dịch của từ Dolma trong tiếng Việt

Dolma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dolma(Noun)

dˈɑlmə
dˈɑlmə
01

Một món ăn truyền thống ở vùng Balkan, Caucasus và phía đông Địa Trung Hải, gồm nhân như thịt băm và cơm nêm gia vị, được gói trong lá nho hoặc lá bắp cải rồi nấu chín.

A dish consisting of ingredients such as meat and spiced rice wrapped in vine or cabbage leaves popular in the Balkans the Caucasus and the eastern Mediterranean.

用葡萄叶或卷心菜叶包裹的肉和香米的菜肴,流行于巴尔干半岛、南高加索和东地中海地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh