Bản dịch của từ Domesticism trong tiếng Việt

Domesticism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domesticism(Noun)

dəʊmˈɛstɪsˌɪzəm
ˈdɑməstəˌsɪzəm
01

Một niềm tin hoặc hệ tư tưởng nhấn mạnh tầm quan trọng của cuộc sống gia đình và các giá trị gia đình.

A belief or ideology that emphasizes the importance of domestic life and family values

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc tình trạng gắn liền với cuộc sống gia đình, chú trọng đến không gian sống và mối quan hệ trong gia đình.

The quality or state of being domestic a focus on home or family life

Ví dụ
03

Tình trạng liên quan đến gia đình hoặc gắn bó với quê hương.

The condition of being domestic or connected to ones homeland

Ví dụ