Bản dịch của từ Dot-com company trong tiếng Việt

Dot-com company

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dot-com company(Noun)

dˈɒtkɒm kˈɒmpəni
ˈdɑtˈkɑm ˈkəmpəni
01

Thường ám chỉ các doanh nghiệp nổi bật lên trong thời kỳ bùng nổ internet vào cuối những năm 1990 và đầu 2000.

This usually refers to prominent companies that emerged during the internet boom in the late 1990s and early 2000s.

通常指的是在1990年代末到2000年代初互联网繁荣时期崛起的杰出企业。

Ví dụ
02

Một mô hình kinh doanh hướng đến bán hàng trực tuyến và cung cấp dịch vụ trong nhiều ngành khác nhau

A business model focused on selling and providing online services across various industries.

这是一种商业模式,旨在通过线上销售和提供服务,覆盖多个行业。

Ví dụ
03

Một công ty hoạt động chủ yếu trên internet thường có đặc điểm là tên miền website kết thúc bằng .com

An online-based company is usually characterized by a website domain ending with .com.

一家主要通过互联网运营的公司,通常以其以.com结尾的网站域名为特征。

Ví dụ