Anh - Việt

Bản dịch của từ Douse trong tiếng Việt

douse

Verb

douse (Verb)

/dˈaʊs/
/dˈaʊs/
AI

Nghĩa 01

Làm tắt, dập tắt lửa hoặc ngọn đèn bằng cách tưới nước, phủ vật gì đó lên hoặc thổi mạnh.

Extinguish a fire or light.

Ví dụ
Lính cứu hỏa dập tắt ngọn lửa tại trung tâm cộng đồng hôm thứ Bảy.Firefighters douse the flames at the community center last Saturday.
Họ không dập tắt lửa trại trước khi rời khu vực dã ngoại.They did not douse the campfire before leaving the picnic area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hạ buồm nhanh chóng (kéo buồm xuống hoặc làm buồm xếp lại trên một con tàu).

Lower a sail quickly.

Ví dụ
Chúng ta cần hạ buồm nhanh chóng trong cơn bão.We need to douse the sail quickly during the storm.
Họ đã không hạ buồm trước khi gió mạnh lên.They did not douse the sail before the wind picked up.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Rót hoặc té chất lỏng lên thứ gì đó để làm ướt đẫm; làm ướt hoàn toàn bằng chất lỏng.

Pour a liquid over drench.

Ví dụ
Họ dập lửa bằng nước trong sự kiện cộng đồng tuần trước.They douse the fire with water during the community event last week.
Các tình nguyện viên không dập tắt ngọn lửa đủ nhanh tại lễ hội.The volunteers did not douse the flames quickly enough at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của douse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

douse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

doused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

doused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

douses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh