Bản dịch của từ Douse trong tiếng Việt

Douse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Douse (Verb)

dˈaʊs
dˈaʊs
01

Làm tắt, dập tắt lửa hoặc ngọn đèn bằng cách tưới nước, phủ vật gì đó lên hoặc thổi mạnh.

Extinguish a fire or light.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hạ buồm nhanh chóng (kéo buồm xuống hoặc làm buồm xếp lại trên một con tàu).

Lower a sail quickly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rót hoặc té chất lỏng lên thứ gì đó để làm ướt đẫm; làm ướt hoàn toàn bằng chất lỏng.

Pour a liquid over drench.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ