Bản dịch của từ Downward growth trong tiếng Việt
Downward growth
Noun [U/C]

Downward growth(Noun)
dˈaʊnwəd ɡrˈəʊθ
ˈdaʊnwɝd ˈɡroʊθ
01
Một khái niệm trong tâm lý học đề cập đến sự suy giảm hoặc xuống cấp trong sự phát triển trí tuệ hoặc cảm xúc
A concept in psychology referring to a decline or weakening in mental or emotional development.
心理学中提到的一个概念,是指精神或情感发展的减弱或衰退。
Ví dụ
02
Quá trình phát triển hoặc lớn lên theo chiều hướng xuống dưới
The development or growth process tends to move downward.
向下生长或发展的过程
Ví dụ
