Anh - Việt

Bản dịch của từ Dowser trong tiếng Việt

dowser

Noun

dowser (Noun)

/dˈaʊsɚ/
/dˈaʊsɚ/
AI

Nghĩa 01

Một que hoặc thanh được dùng để dò tìm nước ngầm, quặng hoặc vật thể nằm dưới đất bằng kỹ thuật “cảm ứng” (thường gọi là que dò nước, que dò mạch nước).

A divining rod used in searching for water ore etc a dowsing rod.

Ví dụ
Người tìm nước đã tìm thấy nước dưới công viên ở Chicago.The dowser found water under the park in downtown Chicago.
Nhiều người nghi ngờ hiệu quả của người tìm nước trong việc xác định nước.Many people doubt the effectiveness of a dowser in locating water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người dùng que dò (que phân nước) hoặc phương pháp dò để tìm nước ngầm, khoáng sản hoặc dùng bói toán; nói chung là người làm nghề dò nước/bói bằng que dò.

One who uses the dowser or divining rod A diviner.

Ví dụ
Một người dò nước đã tìm thấy nước gần trung tâm cộng đồng tuần trước.A dowser found water near the community center last week.
Nhiều người tin rằng những người dò nước không thể xác định tài nguyên chính xác.Many believe dowsers cannot locate resources accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh