Bản dịch của từ Dowser trong tiếng Việt

Dowser

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dowser(Noun)

dˈaʊsɚ
dˈaʊsɚ
01

Người dùng que dò (que phân nước) hoặc phương pháp dò để tìm nước ngầm, khoáng sản hoặc dùng bói toán; nói chung là người làm nghề dò nước/bói bằng que dò.

One who uses the dowser or divining rod A diviner.

Ví dụ
02

Một que hoặc thanh được dùng để dò tìm nước ngầm, quặng hoặc vật thể nằm dưới đất bằng kỹ thuật “cảm ứng” (thường gọi là que dò nước, que dò mạch nước).

A divining rod used in searching for water ore etc a dowsing rod.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ