Anh - Việt

Bản dịch của từ Divining trong tiếng Việt

divining

NounVerb

divining (Noun)

/dəvˈaɪnɪŋ/
/dəvˈaɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi hoặc phương pháp tìm hiểu tương lai hay những điều chưa biết bằng cách dùng sức mạnh siêu nhiên, bói toán hoặc các phương pháp tâm linh thay vì bằng chứng khoa học.

the practice of seeking to know the future or unknown by supernatural means.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa tin vào việc dự đoán để dự đoán sự kiện tương lai.Many cultures believe in divining to predict future events and outcomes.
Cô ấy không tin tưởng vào việc dự đoán như một cách để đưa ra quyết định.She does not trust divining as a way to make decisions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

divining (Verb)

/dəvˈaɪnɪŋ/
/dəvˈaɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phát hiện hoặc suy ra điều gì đó bằng cách phỏng đoán, trực giác chứ không dựa trên bằng chứng chắc chắn.

to discover something by guesswork or intuition.

Ví dụ
Tôi đang suy đoán lý do cho sự bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.I am divining the reasons for social inequality in America.
Họ không đang suy đoán nguyên nhân thực sự của nghèo đói ở Việt Nam.They are not divining the true causes of poverty in Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh