Bản dịch của từ Draughtsman trong tiếng Việt

Draughtsman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draughtsman(Noun)

dɹˈæftsmn
dɹˈæftsmn
01

Người có kỹ năng vẽ bản vẽ kỹ thuật hoặc kiến trúc; người chịu trách nhiệm phác thảo và trình bày các bản vẽ chi tiết dùng trong xây dựng, sản xuất hoặc thiết kế.

A person skilled at drawing engineering or architectural plans.

Ví dụ
02

(từ cổ, đã ít dùng) người hay rượu; người nghiện uống rượu nhỏ (uống từng cốc nhỏ – “drams”).

Obsolete One who drinks drams a tippler.

Ví dụ
03

(từ cổ, ít dùng) người vẽ minh họa cho sách — tức là họa sĩ hoặc người chuyên vẽ tranh, hình ảnh minh họa để in trong sách.

Obsolete A book illustrator.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh