Bản dịch của từ Drill down trong tiếng Việt

Drill down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drill down(Phrase)

dɹˈɪl dˈaʊn
dɹˈɪl dˈaʊn
01

Để điều tra hoặc kiểm tra một cái gì đó một cách chi tiết.

To investigate or examine something in detail.

Ví dụ
02

Để tập trung vào các khía cạnh cụ thể của một chủ đề lớn hơn.

To focus on specific aspects of a larger subject.

Ví dụ
03

Để chia một cái gì đó thành những phần nhỏ hơn để phân tích.

To break something down into smaller parts for analysis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh