Bản dịch của từ Drive time trong tiếng Việt
Drive time
Noun [U/C]

Drive time(Noun)
dɹˈaɪv tˈaɪm
dɹˈaɪv tˈaɪm
02
Thời gian cố định của một chương trình radio hoặc truyền hình phát sóng vào thời điểm cao điểm, thường là trong giờ đi làm hoặc tan sở.
The broadcast time for a radio or television show usually takes place during commutes, often in the morning or evening.
这是指在早晚高峰时段播出的广播或电视节目的预定时间,通常是在上班或下班的通勤时间段内。
Ví dụ
