Bản dịch của từ Dropped the ball trong tiếng Việt

Dropped the ball

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dropped the ball(Idiom)

drˈɒpt tʰˈiː bˈɔːl
ˈdrɑpt ˈθi ˈbɔɫ
01

Phạm phải trách nhiệm và thất bại trong việc làm đúng bổn phận của mình.

You can't just shrug off responsibilities you have to handle.

未能完成自己应尽的责任

Ví dụ
02

Phạm phải sai lầm hay lỗi lầm, đặc biệt là trong tình huống người khác trông đợi vào bạn.

Making mistakes or errors, especially in situations where others rely on you.

在别人依赖你的情况下犯错,尤其是重大失误,往往后果更为严重。

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc quên làm một công việc hoặc nhiệm vụ cần thiết

Neglecting or forgetting to complete a assigned task or duty

忽视或忘记履行应当完成的任务或职责

Ví dụ