Bản dịch của từ Duckboard trong tiếng Việt

Duckboard

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Duckboard (Noun)

dˈʌkboʊɹd
dˈʌkboʊɹd
01

Một tấm ván gồm nhiều thanh gỗ ghép lại, đặt ngang để làm thành lối đi trên nền đất bùn hoặc trong chiến hào, giúp người đi không bị lún hoặc dính bùn.

A board consisting of a number of wooden slats joined together placed so as to form a path over muddy ground or in a trench.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh