Bản dịch của từ Trench trong tiếng Việt

Trench

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trench(Verb)

tɹˈɛntʃ
tɹˈɛntʃ
01

Đào một rãnh, mương hoặc hào trên mặt đất (lấy đất để tạo rãnh dài và hẹp).

Dig a trench or trenches in the ground.

挖沟或壕沟

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Tiếp giáp sát với, lấn sang, chạm gần tới ranh giới hoặc khu vực của cái gì đó; hành động xâm lấn hoặc tiến sát vào lãnh thổ/không gian của người khác.

Border closely on encroach on.

紧靠,侵占

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Trench (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trench

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Trenched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Trenched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Trenches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Trenching

Trench(Noun)

tɹˈɛntʃ
tɹˈɛntʃ
01

Một rãnh dài, hẹp và sâu trên đáy đại dương, thường chạy song song với ranh giới mảng kiến tạo và đánh dấu khu vực một mảng này bị chui xuống dưới mảng kia (vùng suy chấn).

A long narrow deep depression in the ocean bed typically one running parallel to a plate boundary and marking a subduction zone.

海沟

Ví dụ
02

Một rãnh dài và hẹp đào xuống đất, dùng để thoát nước, chôn dây cáp, làm công sự hoặc phân cách khu vực.

A long narrow ditch.

长而窄的沟

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Áo khoác trench: một loại áo khoác dài (thường ngang gối hoặc trên gối), làm từ vải chống thấm hoặc vải dày, có cổ bẻ, thắt lưng, và thường có cúc trước — giống như áo măng tô kiểu cổ điển dùng để chống mưa và gió.

A trench coat.

风衣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Trench (Noun)

SingularPlural

Trench

Trenches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ