Bản dịch của từ Dynamic equilibrium trong tiếng Việt

Dynamic equilibrium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dynamic equilibrium(Noun)

daɪnˈæmɨk ˌikwəlˈɪbɹiəm
daɪnˈæmɨk ˌikwəlˈɪbɹiəm
01

Trong hóa học, đây là trạng thái mà phản ứng hoá học và phản ứng đảo chiều diễn ra đồng thời với cùng tốc độ.

In chemistry, this is a condition where a chemical reaction and its reverse happen simultaneously at the same rate.

在化学中,当化学反应与其逆反应同时发生且速度相等时,我们称之为达成平衡状态。

Ví dụ
02

Điều kiện cân bằng trong một hệ thống, nơi các thành phần liên kết với nhau tự điều chỉnh phù hợp với những biến đổi xảy ra bên trong hoặc bên ngoài hệ thống đó.

An equilibrium condition in a system where its interconnected components adaptively respond to internal or external changes.

系统中的一种平衡状态,指相互关联的各个部分随环境变化而动态调整,从而维持整体稳定。

Ví dụ
03

Một trạng thái cân bằng giữa các quá trình diễn ra liên tục.

A state of equilibrium between ongoing processes.

持续进行中的过程保持平衡的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh