Bản dịch của từ Dynamic leadership trong tiếng Việt

Dynamic leadership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dynamic leadership(Noun)

daɪnˈæmɪk lˈiːdəʃˌɪp
ˈdaɪˈnæmɪk ˈɫidɝˌʃɪp
01

Khả năng ảnh hưởng và hướng dẫn cá nhân cùng nhóm để đạt được mục tiêu một cách hiệu quả

The ability to influence and lead individuals and teams effectively toward achieving their goals.

具备影响力和领导力,能够引导个人或团队高效达成目标。

Ví dụ
02

Một phong cách lãnh đạo đặt trọng vào khả năng thích nghi và phản ứng nhanh với mọi biến đổi trong hoàn cảnh

A leadership style that emphasizes adaptability and responsiveness to changing conditions.

这种领导风格强调具备应对不断变化环境的适应和反应能力。

Ví dụ
03

Một phương pháp lãnh đạo nhấn mạnh vào đổi mới sáng tạo và chủ động giải quyết các vấn đề.

A leadership approach that prioritizes innovation and proactive problem-solving.

以创新和积极主动解决问题为优先的领导方式

Ví dụ