Bản dịch của từ Dyspraxia trong tiếng Việt

Dyspraxia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dyspraxia(Noun)

dɪspɹˈæksiə
dɪspɹˈæksiə
01

Tình trạng rối loạn phát triển của não ở thời thơ ấu gây khó khăn trong các hoạt động đòi hỏi sự phối hợp và vận động.

A developmental disorder of the brain in childhood causing difficulty in activities requiring coordination and movement.

Ví dụ

Dạng danh từ của Dyspraxia (Noun)

SingularPlural

Dyspraxia

Dyspraxias

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh